I have a positive feeling about this project.
Dịch: Tôi có cảm xúc tích cực về dự án này.
She was filled with positive feelings when she heard the news.
Dịch: Cô ấy tràn ngập cảm xúc tích cực khi nghe tin.
cảm xúc tốt
cảm xúc dễ chịu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đón mùa hè
đoàn phim từ chối
cú
thụt lùi, giảm sút
Nỗi buồn sâu sắc
thỏa thuận cộng đồng
đối tượng hiếp dâm
quýt