Her pure feeling for him was evident in her eyes.
Dịch: Tình cảm thuần khiết cô dành cho anh thể hiện rõ trong mắt.
The music evoked a pure feeling of joy.
Dịch: Âm nhạc gợi lên một cảm xúc vui sướng thuần khiết.
Cảm xúc chân thật
Tình cảm chân thành
thuần khiết
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hẹn hò với đồng nghiệp
nhu cầu du lịch
chủ nghĩa đế quốc
tường thuật tôn giáo
Dùng tới dùng lui
Bệnh viện phụ sản
cơn lốc bụi
kính tự nhiên