You should be at ease during the interview.
Dịch: Bạn nên cảm thấy thoải mái trong buổi phỏng vấn.
He always seems to be at ease in social situations.
Dịch: Anh ấy luôn có vẻ thoải mái trong các tình huống xã hội.
cảm thấy thoải mái
thư giãn
sự thoải mái
dễ dàng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Tự sát
thư ký địa phương
Kính chắn mặt
Quyết định tiêu chuẩn
sự vui vẻ, sự hạnh phúc
suy nghĩ khái niệm
Sài Gòn
điện từ học