That name is familiar to me.
Dịch: Cái tên đó nghe quen thuộc với tôi.
She is a familiar name in the music industry.
Dịch: Cô ấy là một cái tên quen thuộc trong ngành công nghiệp âm nhạc.
tên thường gọi
tên tuổi
tên quen thuộc
quen thuộc
sự quen thuộc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
ẩm thực cao cấp
Làm quen với nhau
thịt xông khói
tư duy đổi mới
tiến hành tác chiến
Sự chê bai, sự gièm pha, sự coi thường
các sáng kiến hỗ trợ
chi phí thực hiện