That name is familiar to me.
Dịch: Cái tên đó nghe quen thuộc với tôi.
She is a familiar name in the music industry.
Dịch: Cô ấy là một cái tên quen thuộc trong ngành công nghiệp âm nhạc.
tên thường gọi
tên tuổi
tên quen thuộc
quen thuộc
sự quen thuộc
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
nhóm xã hội
sản xuất trang phục
lịch sử hiện đại
cơn hắt hơi
Quạt bám đầy bụi bẩn
Cúp Liên lục địa FIFA
sự giảm cảm xúc
cõi mạng dậy sóng