He has a pain in his belly.
Dịch: Anh ấy bị đau ở bụng.
She rubbed her belly after eating.
Dịch: Cô ấy xoa bụng mình sau khi ăn.
The baby kicked in her belly.
Dịch: Em bé đã đá trong bụng cô.
bụng
dạ dày
đau bụng
đau bụng (biểu thị cảm giác)
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
phí tài chính
Sự xuất hiện bất ngờ
mối quan hệ qua lại, mối quan hệ đối đẳng
tha thứ, đồng ý với hành động sai trái
khách hàng bán buôn
ánh chiều lãng đãng
ảnh gợi cảm
phần thưởng tài chính