He was seriously injured in the accident.
Dịch: Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn.
Two passengers were seriously injured.
Dịch: Hai hành khách bị thương nặng.
bị thương nặng
bị thương nghiêm trọng
làm bị thương
vết thương
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mối quan hệ xã hội
nguyên nhân gây tai nạn
mang về nhà
khai thác tiền ảo
phép toán đúng không
bừa bộn, lộn xộn
chăm sóc cá nhân, vệ sinh cá nhân
nghỉ phép được phê duyệt