The politician was disgraced by scandal and forced to resign.
Dịch: Chính trị gia bị tai tiếng làm ô nhục và buộc phải từ chức.
The company was disgraced by a financial scandal.
Dịch: Công ty bị bôi nhọ bởi một vụ bê bối tài chính.
bị xấu hổ vì scandal
bị mất danh dự vì scandal
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đạt được
vi phạm pháp luật
kỷ lục mới
tim đập nhanh
Thức ăn giòn
Kiểm toán tài sản
sự giám sát tài chính
ngậm ngùi