The politician was disgraced by scandal and forced to resign.
Dịch: Chính trị gia bị tai tiếng làm ô nhục và buộc phải từ chức.
The company was disgraced by a financial scandal.
Dịch: Công ty bị bôi nhọ bởi một vụ bê bối tài chính.
bị xấu hổ vì scandal
bị mất danh dự vì scandal
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Thực phẩm tốt
con người
người mạnh mẽ
Tình trạng rậm lông bất thường trên cơ thể, thường gặp ở phụ nữ.
thu hồi tài chính
Á quân quốc tế
livestage 2
Nhiệt độ bằng không, thường dùng để chỉ điểm không còn xảy ra quá trình nhiệt động học hoặc trạng thái vật chất ở nhiệt độ cực thấp.