He was disgraced and forced to resign.
Dịch: Anh ta bị mất thể diện và buộc phải từ chức.
The company was disgraced by the scandal.
Dịch: Công ty bị bêu xấu vì vụ bê bối.
bị làm bẽ mặt
bị mất danh dự
sự ô nhục
đáng hổ thẹn
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
sự nhiệt tình thể thao
Vô địch vật dân tộc
quốc gia công nghiệp hóa
người miêu tả hoặc vẽ lại hình ảnh
các lớp học bổ sung
tủ quần áo
hạng xuất sắc
Khám phá khu di tích lịch sử