The court overturned the previous decision.
Dịch: Tòa án đã bác bỏ quyết định trước đó.
The bus overturned on the mountain road.
Dịch: Chiếc xe buýt bị lật trên đường núi.
Đảo ngược
Lật đổ
Bãi bỏ
lật đổ
sự lật đổ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Người suy nghĩ, nhà tư tưởng
người tư vấn nghề nghiệp
máy in dấu
Đau thần kinh tọa
hợp chất có hoạt tính sinh học
kinh tế cá nhân
Nhập gia tuỳ tục
Người đăng ký