The patient is stable after the surgery.
Dịch: Bệnh nhân đã ổn định sau ca phẫu thuật.
The doctor confirmed that the patient is in stable condition.
Dịch: Bác sĩ xác nhận bệnh nhân đang trong tình trạng ổn định.
Tình trạng ổn định
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Tài sản chung
cuộc lái xe đẹp mắt
được trao thưởng, được tặng
mạng lưới toàn cầu
bán heo bệnh
Thịt heo có hương vị
tiêu chí đầy thách thức
mã trường học