The rocket was launched from the launchpad.
Dịch: Tên lửa đã được phóng từ bệ phóng.
The software serves as a launchpad for new applications.
Dịch: Phần mềm này đóng vai trò như một nền tảng khởi đầu cho các ứng dụng mới.
nền tảng
cơ sở
phóng
phóng đi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Y học phòng ngừa
cuộc đi chơi, chuyến dã ngoại
chuyến đi yêu thích
Vận may lớn
trong tình trạng khổ sở
thuê làm trợ lý
Chi phí xây dựng
Ảnh bìa