The project must be completed regardless of time.
Dịch: Dự án phải được hoàn thành bất chấp thời gian.
He works hard regardless of time.
Dịch: Anh ấy làm việc chăm chỉ bất chấp thời gian.
bất kể thời gian
dù thời gian nào
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đồ mặc nén
thuế vận chuyển
người đứng đầu nhà nước
quản lý chiếu sáng
chính sách mới về hưu
Phó hiệu trưởng
cơ quan sinh dục
áp suất điện