He filed a police report after the theft.
Dịch: Anh ấy đã báo cảnh sát sau vụ trộm.
The police report detailed the accident.
Dịch: Báo cáo của cảnh sát mô tả chi tiết vụ tai nạn.
báo cáo tội phạm
báo cáo sự cố
báo cáo
nộp báo cáo
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tiết kiệm năng lượng
sự tối thiểu hóa
số lượng lớp
phát hành cổ phiếu
Tua vít lục giác
nghiền ngẫm, suy ngẫm
Đánh giá tuân thủ
bệnh nhân ổn định