I bought a wireless charging pad for my phone.
Dịch: Tôi đã mua một bảng sạc không dây cho điện thoại của mình.
The wireless charging pad is very convenient.
Dịch: Bảng sạc không dây rất tiện lợi.
Thanh cứng hoặc bộ phận dùng để làm cứng hoặc tăng cường độ cứng cho một vật thể