The review table summarized all the feedback from the participants.
Dịch: Bảng đánh giá đã tóm tắt tất cả phản hồi từ những người tham gia.
Please fill out the review table before the meeting.
Dịch: Vui lòng điền vào bảng đánh giá trước cuộc họp.
bảng đánh giá
biểu đồ đánh giá
đánh giá
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cá nhân đơn độc
cắt giảm
tháo rời
clip liên quan
Dừng đèn đỏ quá vạch
suy nghĩ độc lập
Tiêu chuẩn về sức khỏe
gây chóng mặt