I am busy with work.
Dịch: Tôi bận rộn với công việc.
She is busy with her studies.
Dịch: Cô ấy bận rộn với việc học hành.
chiếm lĩnh với
tham gia vào
sự bận rộn
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
giải pháp an toàn
tê tra (một loại hình hình học trong toán học)
nỗ lực hợp tác
bị rối, bị vướng
bột mì dùng để làm bánh
tủ đồ gọn gàng
Pháp nhân
Lớp B&F