Advertising sales are up 10% this quarter.
Dịch: Doanh thu bán quảng cáo tăng 10% trong quý này.
She works in advertising sales for a major magazine publisher.
Dịch: Cô ấy làm trong lĩnh vực bán quảng cáo cho một nhà xuất bản tạp chí lớn.
bán không gian quảng cáo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khung, khung hình
Phó quản lý kinh doanh
thịt bò muối
nhà dân
món lòng (nội tạng động vật được sử dụng làm thực phẩm)
công cụ đánh giá
không hoàn toàn đúng
Sinh học