He had to sell blood to survive.
Dịch: Anh ấy đã phải bán máu để sống sót.
Selling blood is not a sustainable way to make a living.
Dịch: Bán máu không phải là một cách bền vững để kiếm sống.
hiến máu để lấy tiền
người bán máu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
dấu thời gian
sóng âm
Nguồn tài trợ vận chuyển hàng không
Xe đạp điện
danh tiếng tốt
ghi chú
Kiểm điểm nghiêm túc
lọc sạch