Her benevolent nature made her loved by everyone.
Dịch: Bản chất nhân hậu của cô ấy khiến mọi người yêu mến.
He showed his benevolent nature by helping the poor.
Dịch: Anh ấy thể hiện bản chất nhân hậu của mình bằng cách giúp đỡ người nghèo.
bản chất từ bi
lòng tốt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cơ quan giao thông
chịu đựng
hợp đồng thử nghiệm
nguồn điện dự phòng
hợp tác lẫn nhau
nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
dọn dẹp nhà cửa
linh kiện hư hỏng