The cultural song reflects the traditions of the community.
Dịch: Bài hát văn hóa phản ánh truyền thống của cộng đồng.
She performed a beautiful cultural song at the festival.
Dịch: Cô ấy đã trình diễn một bài hát văn hóa đẹp tại lễ hội.
bài hát dân gian
bài hát truyền thống
văn hóa
kỷ niệm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Niềm vui thị giác
khéo léo, nhanh nhẹn
người cực đoan
trốn học
Địa điểm giải trí
Vòng eo con kiến
phân tích tình huống
dành riêng, chuyên dụng