The company issued a statement to discredit the rumor about bankruptcy.
Dịch: Công ty đã đưa ra một tuyên bố để bác bỏ tin đồn về việc phá sản.
We need to find evidence to discredit the rumor.
Dịch: Chúng ta cần tìm bằng chứng để bác bỏ tin đồn.
phủ nhận tin đồn
bác bỏ tin đồn
sự mất uy tín
làm mất uy tín
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Thế hệ Y (những người sinh ra từ khoảng năm 1981 đến 1996)
tiểu phẩm hài
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
kem trị liệu
rác thải sinh hoạt
Quyết định hình thức
cựu chủ tịch
Quản lý tri thức