The sky had a purplish tinge before the storm.
Dịch: Bầu trời có ánh tím tái trước cơn bão.
Her lips had a purplish tinge because she was cold.
Dịch: Môi cô ấy có ánh tím tái vì cô ấy lạnh.
tím xanh
màu tử đinh hương
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
tỉ lệ cơ thể
quả na
đầy hình ảnh
chấn thương nghiêm trọng
khu ẩm thực
Món ăn được chế biến từ thịt bò.
tài nguyên địa phương
hệ thống chăm sóc sức khỏe