He used a walkie to communicate with his team.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng một chiếc máy bộ đàm để liên lạc với đội của mình.
The children played with their walkies in the park.
Dịch: Lũ trẻ đã chơi với các máy bộ đàm của chúng trong công viên.
bộ đàm hai chiều
radio cầm tay
máy bộ đàm
liên lạc
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Liên minh nông nghiệp
máy nướng bánh mì
dữ liệu cơ bản
hiện đại hóa hệ thống
tính xác thực lịch sử
Sự nghiệp bùng nổ
giải quyết
rùa non