She joined a therapy group to help cope with her anxiety.
Dịch: Cô ấy tham gia một nhóm trị liệu để giúp đối phó với lo âu.
The therapy group meets every Thursday evening.
Dịch: Nhóm trị liệu gặp nhau mỗi tối thứ Năm.
nhóm hỗ trợ
nhóm điều trị
trị liệu
trị liệu (hành động)
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chàng trai đẹp trai
quét
Cải thiện có hệ thống
đồng bộ hóa âm thanh
hiệp hội văn hóa
Thư chấp nhận nhập học
Kế hoạch kinh tế
ở dưới, bên dưới