She joined a therapy group to help cope with her anxiety.
Dịch: Cô ấy tham gia một nhóm trị liệu để giúp đối phó với lo âu.
The therapy group meets every Thursday evening.
Dịch: Nhóm trị liệu gặp nhau mỗi tối thứ Năm.
nhóm hỗ trợ
nhóm điều trị
trị liệu
trị liệu (hành động)
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thiết kế phần cứng
Giấy chứng nhận phù hợp
album nhạc phim
Tình tính hung dữ
phong độ nhan sắc
Nhiếp ảnh đua xe
trái chưa chín
mũi