I use a task board to organize my daily activities.
Dịch: Tôi sử dụng bảng nhiệm vụ để tổ chức các hoạt động hàng ngày.
The team updates the task board every week.
Dịch: Nhóm cập nhật bảng nhiệm vụ mỗi tuần.
danh sách nhiệm vụ
bảng công việc
nhiệm vụ
giao nhiệm vụ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
chăm sóc áo quần
làm mê hoặc, quyến rũ
tăng trưởng kinh tế ASEAN
lan tỏa, thấm nhuần
Bánh trứng
Các điều khoản
Buổi Thông Tin Dành Cho Phụ Huynh
thuế bán hàng