I love the tamarind ribs served at that restaurant.
Dịch: Tôi thích sườn me được phục vụ tại nhà hàng đó.
Tamarind ribs are a popular dish in Vietnamese cuisine.
Dịch: Sườn me là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
sườn hương me
sườn chua ngọt
sườn
me
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
giải cứu hành khách
loài xâm hại
sự tự do
tình trạng thất nghiệp
tần số tốt nhất
khóa học ngôn ngữ
Sự sản xuất phim
tài liệu đề xuất