The government is trying to stimulate demand.
Dịch: Chính phủ đang cố gắng kích cầu.
These measures are designed to stimulate demand and boost economic growth.
Dịch: Các biện pháp này được thiết kế để kích cầu và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
thúc đẩy nhu cầu
khuyến khích nhu cầu
sự kích cầu
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
dám
thế giới số
đám đông
niềm vui khi chơi cùng
căn nhà giống hệt nhau
sơ đồ luồng
hot mom
giảm giá trị