We have shared expectations about the project timeline.
Dịch: Chúng ta có kỳ vọng chung về tiến độ dự án.
Misunderstandings can arise from unmet shared expectations.
Dịch: Hiểu lầm có thể nảy sinh từ những kỳ vọng chung không được đáp ứng.
Kỳ vọng phổ biến
Kỳ vọng lẫn nhau
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Dữ liệu tích hợp
hòa nhập tốt
sự ngừng hoạt động kinh doanh
rạn nứt hơn
Ngăn chặn, cản trở
tự chuốc lấy thất bại
thời gian tan học
bác sĩ da liễu