I ordered a bowl of seafood congee for breakfast.
Dịch: Tôi đã gọi một bát cháo hải sản cho bữa sáng.
Seafood congee is a popular dish in Vietnamese cuisine.
Dịch: Cháo hải sản là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
cháo hải sản
cháo
hải sản
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Người dùng mục tiêu
du khách cả nước
phát minh
Chúc bạn có những chuyến đi tốt đẹp.
đau bụng, cảm giác đau hoặc khó chịu ở vùng bụng
khuynh hướng sử dụng
Nha sĩ
cây khuynh diệp