I ordered a bowl of seafood congee for breakfast.
Dịch: Tôi đã gọi một bát cháo hải sản cho bữa sáng.
Seafood congee is a popular dish in Vietnamese cuisine.
Dịch: Cháo hải sản là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
cháo hải sản
cháo
hải sản
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
mưa trắng trời
hư cấu, tiểu thuyết
xử lý tài liệu
nguồn của cải
người chỉ biết đến bản thân
toàn cầu, toàn diện
Salad làm từ thịt gà và rau củ.
được kích hoạt