She uses a rollator to help her walk safely.
Dịch: Cô ấy sử dụng xe lăn hỗ trợ để giúp cô đi lại an toàn.
The rollator has a seat for resting when needed.
Dịch: Xe lăn hỗ trợ có chỗ ngồi để nghỉ ngơi khi cần.
khung đi
thiết bị hỗ trợ di chuyển
khả năng di chuyển
lăn
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Sao Thổ
camera giấu kín để theo dõi người giữ trẻ
trung tâm công nghệ
Người không có giá trị, vô dụng
Nhóm học sinh tài năng
Hàng hóa chính hãng
Isoflavone
Đời sống MXH