He is such a rascal, always getting into trouble.
Dịch: Anh ta thật là một kẻ vô lại, luôn gặp rắc rối.
The rascal stole my lunch money.
Dịch: Kẻ xấu đã lấy tiền ăn trưa của tôi.
kẻ cặn bã
kẻ lừa đảo
tính vô lại
vô lại
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
điểm kiểm tra
dân số bản địa
Động vật hỗ trợ
văn hóa khu vực
kỹ thuật kể chuyện
Quyết định chủ trương
Anh chị em thúc đẩy lẫn nhau
Protein thực vật