The project is currently in the progress stage.
Dịch: Dự án hiện đang ở giai đoạn tiến trình.
She completed the initial progress stage successfully.
Dịch: Cô ấy đã hoàn thành thành công giai đoạn tiến trình ban đầu.
giai đoạn
cảnh, giai đoạn
tiến trình
tiến bộ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
dường như rạn nứt
Chủ nghĩa biểu hiện
không hoàn toàn đúng
gấp đôi
tin đồn rạn nứt
ghế đá
Hoạt động dưới mức
phần tử phản hồi