He ate a large portion of the cake.
Dịch: Anh ấy đã ăn một phần lớn của chiếc bánh.
Each portion of the meal is carefully measured.
Dịch: Mỗi phần của bữa ăn được đo lường cẩn thận.
mục
phân đoạn
sự chia phần
chia phần
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Xử lý thêm
yếu tố nhân văn
nhà nghỉ trên núi
Cơ sở hạ tầng mạng
Thu hút sự chú ý
luân phiên gửi con
khu vực kinh tế
được lên kế hoạch tốt