The child was a noise maker during the movie.
Dịch: Đứa trẻ gây ồn ào suốt bộ phim.
The protesters used noise makers to attract attention.
Dịch: Những người biểu tình đã sử dụng các vật tạo tiếng ồn để thu hút sự chú ý.
Kẻ gây rối
Người kích động
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Quần thể mặt trăng
người thẳng thắn
khối u không phải ung thư
câu lạc bộ văn học
Thức uống không có cồn.
hội chứng ruột kích thích
củ nghiền
Chia sẻ trải nghiệm