The company is entering a new phase of growth.
Dịch: Công ty đang bước vào một giai đoạn tăng trưởng mới.
This marks a new phase in his career.
Dịch: Điều này đánh dấu một giai đoạn mới trong sự nghiệp của anh.
chương mới
khởi đầu mới
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Quá trình lấy mật từ tổ ong.
biên bản cuộc họp
đội hình mạnh nhất
lương tạm thời
rối loạn bản sắc
bài toán chi tiêu
sự động viên quân đội
khoa học thú y