The hospital is near the front lines.
Dịch: Bệnh viện ở gần tiền tuyến.
Civilians living near the front lines are in constant danger.
Dịch: Dân thường sống gần tiền tuyến luôn gặp nguy hiểm.
sát mặt trận
vùng lân cận chiến sự
tiền tuyến
mặt trận
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giảm giá trị
tùy chọn thanh toán
người thi hành di chúc
cấu trúc tạm thời
danh hiệu cao quý
Quan Âm
cong, khúc khuỷu
thước đo dòng điện