The naughty boy was always getting into trouble.
Dịch: Cậu bé nghịch ngợm luôn gặp rắc rối.
She has a naughty smile that makes everyone laugh.
Dịch: Cô ấy có một nụ cười tinh nghịch khiến mọi người cười.
nghịch ngợm
tinh quái
sự nghịch ngợm
một cách nghịch ngợm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người lãnh đạo lớp học
mê cung, phức tạp như mê cung
bất chấp mọi nỗ lực tiết kiệm
tình yêu mãnh liệt
bằng tốt nghiệp
nghiên cứu quốc gia
rạp chiếu phim cổ điển
chiếm đoạt tài khoản