He was overwhelmed by a momentary emotion of joy.
Dịch: Anh ấy bị cảm xúc vui thoáng qua chiếm lấy.
Her sadness was just a momentary emotion that quickly passed.
Dịch: Nỗi buồn của cô ấy chỉ là một cảm xúc nhất thời rồi qua đi.
cảm xúc thoáng qua
cảm xúc tạm thời
cảm xúc
ngắn ngủi, thoáng qua
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tiền bị mất
hệ thống tên lửa đánh chặn
các tuyến vận tải biển
thể hiện tình yêu
áo tình hoàn thành
người dọn dẹp
bánh cá
lực nội tại