He was overwhelmed by a momentary emotion of joy.
Dịch: Anh ấy bị cảm xúc vui thoáng qua chiếm lấy.
Her sadness was just a momentary emotion that quickly passed.
Dịch: Nỗi buồn của cô ấy chỉ là một cảm xúc nhất thời rồi qua đi.
cảm xúc thoáng qua
cảm xúc tạm thời
cảm xúc
ngắn ngủi, thoáng qua
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cổ xưa, lỗi thời
sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo ngược
mê cung, phức tạp như mê cung
thảm đỏ Hollywood
lựa chọn của chính bạn
mối quan hệ mơ hồ
câu chuyện về đất đai
thảm khốc