I miscalculated the cost of the project.
Dịch: Tôi đã tính toán sai chi phí của dự án.
She miscalculated the distance and arrived late.
Dịch: Cô ấy đã ước tính sai khoảng cách và đến muộn.
đánh giá sai
sai sót
sự tính toán sai
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phân phối chứng chỉ
Sự tăng trưởng GDP
đội châu Phi
thời điểm khó khăn
trung tâm ung bướu
sản phẩm bôi ngoài da
đi ra ngoài làm việc (để kết thúc ca làm việc)
điều trị có mục tiêu