The country desperately needs medical aid after the earthquake.
Dịch: Đất nước này rất cần viện trợ y tế sau trận động đất.
They are providing medical aid to the refugees.
Dịch: Họ đang cung cấp viện trợ y tế cho những người tị nạn.
trợ giúp chăm sóc sức khỏe
cứu trợ y tế
viện trợ
sự viện trợ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự quản lý
dấn học cách
nhựa nguyên sinh
Lệnh giới hạn
những điểm nổi bật
đã qua đời
vùng lõi quan trọng
bàn là