She looks after children for a living.
Dịch: Cô ấy trông trẻ để kiếm sống.
I need someone to look after my children while I'm at work.
Dịch: Tôi cần ai đó trông con tôi khi tôi đi làm.
giữ trẻ
chăm sóc trẻ em
người giữ trẻ
người trông trẻ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kinh nghiệm thực tiễn
Kỳ vọng quá cao
Sự nộp thuế
mưa xuân
thiệp mời
thuyền
dịch vụ hải quan
Thực hành sản xuất tốt