We watched a live video of the concert.
Dịch: Chúng tôi đã xem video trực tiếp của buổi hòa nhạc.
She is broadcasting a live video on social media.
Dịch: Cô ấy đang phát video trực tiếp trên mạng xã hội.
video trực tuyến
video thời gian thực
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
du thuyền riêng
hành động
sự hợp tác liên ngành
Bình bí
trưởng thành, chín muồi
bắn, sự bắn
khẩn trương xử lý
váy chữ A