This book is a collection of interesting phrases.
Dịch: Cuốn sách này là một bộ sưu tập những cụm từ thú vị.
He used many interesting phrases in his speech.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng nhiều cụm từ thú vị trong bài phát biểu của mình.
những cụm từ hấp dẫn
những cụm từ gợi trí tò mò
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Sự vi phạm trắng trợn
quyền lực công ty
máy chủ
quan điểm gây tranh cãi hoặc bị tranh luận
tuyển sinh
Sự phì đại
rõ ràng
cửa vào, lối vào