Increased income helped the family improve their living conditions.
Dịch: Nguồn thu gia tăng đã giúp gia đình cải thiện điều kiện sống.
The company reported an increased income this quarter.
Dịch: Công ty báo cáo nguồn thu gia tăng trong quý này.
sự tăng lên trong thu nhập
sự thúc đẩy thu nhập
tăng nguồn thu
nguồn thu đang tăng
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
sự ổn định công việc
sự chuyển động chậm
phi lý
váy dạ hội
Tiền vô như nước
học tiếng Anh
đại diện Pháp
tăng cường năng lượng