He is struggling with an identity disorder.
Dịch: Anh ấy đang vật lộn với rối loạn danh tính.
Identity disorders can lead to significant emotional distress.
Dịch: Rối loạn danh tính có thể dẫn đến căng thẳng cảm xúc lớn.
khủng hoảng danh tính
rối loạn phân ly
danh tính
nhận diện
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Vùng tới hạn
nhà lãnh đạo đã qua
đèn đường
xanh
cá bạc
chấm dứt xung đột
bị thương nặng
đồng minh hỗ trợ, người đồng hành ủng hộ