He is an honest man who always keeps his word.
Dịch: Anh ấy là một người đàn ông trung thực, luôn giữ lời hứa.
I trust him because he is an honest man.
Dịch: Tôi tin tưởng anh ấy vì anh ấy là một người đàn ông trung thực.
người đàn ông chính trực
người đàn ông đáng tin
trung thực
sự trung thực
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
gốc cây
tình yêu gia đình
thương lượng hợp đồng
tai nạn hàng hải
sinh thiết
kế hoạch đào tạo
Sự bùng phát dịch sốt xuất huyết
Thời kỳ khó khăn hoặc thử thách