The home guard was responsible for protecting the village.
Dịch: Lực lượng phòng vệ địa phương chịu trách nhiệm bảo vệ ngôi làng.
He joined the home guard during the war.
Dịch: Ông gia nhập đội tự vệ trong thời chiến.
quân đội lãnh thổ
lực lượng phòng thủ địa phương
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Phần cánh gà nhỏ
Tiền bồi thường cho giờ làm thêm
đường bay nội địa
ngày nghỉ giữa tuần
nội dung mang tính thông tin
Thịt lợn mới mổ
khô nước, mất nước
Giải trí khi xem HAGL