He used a hand cart to move the boxes.
Dịch: Anh ấy đã sử dụng một chiếc xe đẩy tay để di chuyển các hộp.
The market vendor pushed his hand cart through the crowd.
Dịch: Người bán hàng chợ đã đẩy xe đẩy tay của mình qua đám đông.
xe đẩy tay
xe đẩy hàng
xe
chở
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
máy tính lượng tử
xe ngựa, toa xe
máy trợ thính
an ninh nghiêm ngặt
Điều hòa sau phiên mã
lo âu, lo lắng
mặt hàng được cho phép
Phân khúc người tiêu dùng