She is pursuing a further career in medicine.
Dịch: Cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp thăng tiến trong ngành y.
He hopes this course will help his further career.
Dịch: Anh ấy hy vọng khóa học này sẽ giúp ích cho con đường sự nghiệp của anh ấy.
thăng tiến trong sự nghiệp
phát triển chuyên môn
thúc đẩy
xa hơn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nói dối
Sự pha loãng
xã hội
Mọi thứ đều ổn
Siêu đô thị
xác minh dữ liệu
phản ứng nội nhiệt
chịu lỗ