The painting is full of fine detail.
Dịch: Bức tranh có rất nhiều chi tiết tỉ mỉ.
He paid fine detail to the instructions.
Dịch: Anh ấy chú ý đến từng chi tiết nhỏ trong hướng dẫn.
chi tiết nhỏ
chi tiết tinh tế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Du học
bến gia đình
Bột chiên giòn
Vì lý do; do bởi; nhân dịp
dòng xe liên tục đổ về
người phô trương
theo đuổi mục tiêu
bảng hướng dẫn